KHÓA HỌC DÀNH RIÊNG CHO

Sinh viên CNTT

Chuyên viên/nhân viên CNTT

Những người yêu thích CNTT

BACHKHOA-APTECH LÀ ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO ĐẦU TIÊN VÀ DUY NHẤT TẠI VIỆT NAM

Giảng viên chuẩn quốc tế

100% Giảng viên đáp ứng yêu cầu đào tạo khắt khe của Tập đoàn Aptech Ấn Độ

Học liệu chuẩn quốc tế

Chương trình giảng dạy được thiết kế theo nhu cầu, giáo trình quốc tế

Môi trường học chuẩn quốc tế

Đơn vị đào tạo duy nhất tại Việt Nam áp dụng hệ thống ISO 9001:2008 trong dịch vụ hỗ trợ đào tạo.

Bảo hành học tập chọn đời

Duy trì mãi mãi lớp học công nghệ dành cho học viên đã tốt nghiệp.

BACHKHOA-APTECH CAM KẾT GIÚP BẠN

Nắm vững từ vựng chuyên ngành CNTT

Kỹ năng nghe-nói thành thạo

Giao tiếp trôi trảy các tình huống tại doanh nghiệp

Đọc-hiểu các tài liệu CNTT cơ bản

Thời gian học: 44H/Khóa

Nội dung khóa học

UNIT 1: WORKING IN THE IT INDUSTRY

  • Meeting people
  • Jobs in IT ( Nghề nghiệp trong ngành CNTT)
  • Schedule (Lịch trình)
  • Spelling (Đánh vần)

UNIT 2: COMPUTER SYSTEMS (HỆ THỐNG MÁY TÍNH)

  • Computer hardware (Phần cứng máy tính)
  • Computer software (Phần mềm máy tính)
  • Working with Computters (Làm việc với máy tính)
  • Business matters (Thực hành thức tế)

UNIT 3: WEBSITES

  • Website Purpose
  • Website analytics
  • Website development
  • The best websites
  • Business matters

UNIT 4: DATABASES

  • Database Basics
  • Data Processing
  • Data storage and back-up
  • Database systems Benefits
  • Business matters

UNIT 4: DATABASES

  • Database Basics
  • Data Processing
  • Data storage and back-up
  • Database systems Benefits
  • Business matters

UNIT 5: E-COMMERCE

  • E-commerce Companies
  • E-commerce features
  • TransactionSecurity
  • Online Transactions
  • Business matters

UNIT 6: NETWORKING SYSTEMS

  • Types of Network
  • Networking Hardware
  • Talking about the past
  • Network range and speed
  • Business matters

UNIT 7: IT SUPPORT

  • Fault Diagnosis
  • Software Repair
  • Hardware Repair
  • Customer service
  • Business matters

UNIT 8: IT SECURITY AND SAFETY

  • Security solutions
  • Workstation health and safety
  • Security procedures
  • Reporting incidents
KHÓA HỌC NÀY LÀ DÀNH CHO BẠN
UNIT nội dung Mục tiêu đạt được sau các phần
Nội dung ngôn ngữ Từ vựng
Unit 1 Working in the IT Industry Meeting people
  • Biết cách chào hỏi
  • Giới thiệu được bản thân.
  • Hỏi và trả lời được các câu hỏi về nghề nghiệp, làm ở vị trí nào, công ty nào, quốc tịch gì, đến từ đâu, …
  • Nắm và sử dụng được động từ TO BE ở thì Hiện tại đơn.
  • Giới thiệu
  • Các câu hỏi cá nhân
Jobs in IT ( Nghề nghiệp trong ngành CNTT)
  • Giới thiệu được các thành viên trong phòng.
  • Mô tả được công việc của bản thân.
  • Hỏi và trả lời được các câu hỏi liên quan đến thông tin cá nhân, nghề nghiệp và nhiệm vụ của mọi người trong phòng.
  • Nắm được và sử dụng động từ thường trong thì Hiện tại đơn.
  • Nắm được từ vựng liên quan đến ngành CNTT (Lập trình và Mạng).
Schedule (Lịch trình)
  • Biết cách nói về thời gian, giờ.
  • Hỏi và trả lời được các câu hỏi về thời gian.
  • Nói được về lịch trình của bản thân.
  • Hỏi và trả lời được các câu hỏi về lịch trình hàng ngày.
  • Nắm được cấu trúc hỏi về thời gian, lịch trình ở thì hiện tại đơn.
  • Nắm được từ vựng chỉ lịch trình công việc.
  • Từ vựng về thời gian.
Spelling (Đánh vần)
  • Đánh vần được các chữ cái và giải thích được từ viết tắt.
  • Biết cách hỏi và trả lời được các từ viết tắt.
  • Thực hành thực tế viết Mẫu Participant Form giới thiệu về bản thân.
  • Nắm được một loạt các từ viết tắt liên quan đến ngành CNTT
UNIT 2 Computer systems (Hệ thống máy tính) Computer hardware (Phần cứng máy tính)
  • Gọi tên được các thiết bị phần cứng.
  • Có thể đi mua sắm được các thiết bị phần cứng.
  • Bình luận được các thiết bị phần cứng.
  • Nắm và sử dụng được cấu trúc so sánh hơn với tính từ.
  • Nắm được từ vựng về các thiết bị phần cứng.
Computer software (Phần mềm máy tính)
  • Gọi tên được các phần mềm máy tính.
  • Hỏi và trả lời được các câu hỏi về phần mềm máy tính dùng so sánh hơn nhất.
  • Thảo luận được về thế mạnh của các phần mềm máy tính.
  • Nắm và sử dụng được cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ.
  • Sử dụng được cấu trúc have got/have
  • Nắm được từ vựng về các phần mềm máy tính.
Working with computters
  • Hỏi và trả lời được các câu hỏi liên quan đến các hoạt động đang diễn ra của máy tính.
  • Mô tả được hoạt động của người đang thao tác trên máy tính.
  • Nắm và sử dụng được thì hiện tại tiếp diễn.
  • Nắm được từ vựng liên quan đến các tác vụ của máy tính.
Business matters Thực hành thức tế
  • Thực hiện dự án cấu hình cho khu vực làm việc của các nhân viên trong phòng.
  • Bố trí các thiết bị trong phòng cho phù hợp với từng vị trí.
 
UNIT 3 Websites Website Purpose (Mục đích trang web)
  • Hỏi, trả lời và thảo luận được về mục đích của các website.
  • Miêu tả được các website mình yêu thích.
  • Sử dụng được các câu hỏi Wh-word để hỏi.
  • Từ vựng liên quan đến các mục đích của các trang website.
Website analytics (Phân tích trang web)
  • Hỏi, trả lời và phân tích được các thông tin trên website như số liệu người truy cập trang web, họ đến từ đâu, trang nào họ truy cập nhiều, bao nhiêu giờ…
  • Nói được các số liệu.
  • Sử dụng được các câu hỏi Wh-word để hỏi thông tin.
  • Nắm được từ vựng liên quan đến các công cụ được sử dụng trong phân tích các website.
Website development Phát triển trang web)
  • Mô tả được các bước phát triển website.
  • Mô tả được các bước trong một quá trình bằng cách sử dụng các trạng từ first, next, then, after that…
  • Từ vựng liên quan đến các chức năng của website và các đặc điểm của website.
The best websites (trang web tốt nhất) Business matters (thực hành thực tế)
  • Hỏi và mô tả được những điểm thích và không thích về một trang web.
  • Mô tả được khuynh hướng thiết kế các trang web hiện nay.
  • Sử dụng được cấu trúc there is/are (not)
  • Thực hành đề xuất thiết kế một trang web.
 
UNIT 4 DATABASES Database Basics (Nền tảng cơ sở dữ liệu).
  • Thảo luận về cơ sở dữ liệu.
  • Các bước để truy cập được vào cơ sở dữ liệu.
  • Đề nghị yêu cầu người khác làm, giúp đỡ hoặc giải thích một vấn đề…
  • Biết cách trả lời, đưa ra lời từ chối và giải thích lý do.
  • Nhập cơ sở dữ liệu
Data (Processing Sử lý dữ liệu)
  • Hỏi, trả lời, giải thích và miêu tả được các bước sử lý cơ sở dữ liệu.
  • Biết cách hỏi nhanh thông tin xem người khác có hiểu mình nói không.
  • Từ vựng về các bước sử lý cơ sở dữ liệu.
  • Giới từ
Data storage and back-up (Lưu trữ và sao lưu dữ liệu)
  • Gọi tên các thiết bị lưu trữ dữ liệu.
  • Thảo luận về các thiết bị và giải pháp lưu trữ dữ liệu.
  • Hỏi và đưa ra lời khuyên về các giải pháp sao lưu dữ liệu.
  • Từ vựng về các thiết bị lưu trữ dữ liệu.
  • Các giải pháp lưu trữ và sao lưu dữ liệu.
Database systems Benefits (Tiện ích của cơ sở dữ liệu) Business matters
  • Thảo luận về lợi ích của hệ thống cơ sở dữ liệu.
  • Thảo luận về lợi ích và bất lợi khi lưu trữ dữ liệu bằng máy tính.
  • Thực hành đưa ra các vấn đề về lưu trữ dữ liệu, đưa ra các giải pháp và kết quả.
  • Từ vựng về các phòng ban trong công ty.
UNIT 5 E-COMMERCE (Thương mại điện tử) E-commerce features (Đặc điểm của thương mại điện tử)
  • Thảo luận về các dịch vụ và các sản phẩm online.
  • Hỏi và trả lời được về khuynh hướng mua sắm trên mạng.
  • Thảo luận về ưu và nhược điểm khi mua sắm trên mạng.
  • Sử dụng các từ chỉ số lượng.
  • Các kiểu doanh nghiệp
  • Các sản phẩm
E-commerce features (Đặc điểm của thương mại điện tử)
  • Thảo luận về các đặc điểm của một website thương mại điện tử.
  • Hỏi và trả lời các bước để mua một sản phẩm hoặc dịch vụ qua mạng.
  • Sử dụng liên từ đê kết nối 2 câu đơn thành một câu phức (and, so, but, or…)
  • Từ vựng về đặc điểm của trang web.
Transaction Security (Bảo mật giao dịch)
  • Thảo luận về mối nguy hiểm tiềm tang khi mua sắm trên mạng
  • Miêu tả được kế hoạch của phòng trong công ty và kế hoạch của bản thân.
  • Thảo luận về các giải pháp bảo mật cho khách hàng.
  • Nói về kế hoạch cho tương lai (will)
  • Từ vựng về mạng
Online Transactions Business matters (Giao dịch trên mạng)
  • Hỏi và trả lời về các bước giao dịch và trả tiền qua mạng.
  • Các bước thuyết trình về một sản phẩm mới.
  • Thực hành dự án đưa ra các giải pháp thương mại điện tử cho các doanh nghiệp.
  • Từ vựng giao dịch qua mạng.
UNIT 6 NETWORKING SYSTEMS (Hệ thống mạng) Types of network (Các loại mạng)
  • Thảo luận về mục đích bạn sử dụng mạng.
  • Hỏi và trả lời, đưa ra các giải pháp lời khuyên cho kế hoạch quảng cáo trên mạng.
  • Thảo luận và gợi ý được các giải pháp về mạng cho các doanh nghiệp và đưa ra lý do.
  • Đưa ra lý do cho các vấn đề và gợi ý các giải pháp.
  • Từ vựng về các loại hệ thống mạng.
Networking Hardware (Phần cứng mạng)
  • Gọi tên các thiết bị phần cứng của mạng như Router, bridge…và thảo luận được các chức năng của chúng.
  • Hỏi và trả lời về các vấn đề của các thiết bị phần cứng của mạng khi sảy ra lỗi, từ đó đưa ra lời khuyên giải pháp cho các vấn đề đó.
  • Đưa ra các gợi ý cho các vấn đề
  • (Why don’t you…, What about…?)
  • Phần cứng mạng
Talking about the past (Thảo luận về quá khứ)
  • Mô tả được những sự kiện sảy ra trong quá khứ.
  • Hiểu và sử dụng được thì quá khứ đơn.
  • Từ vựng về các trang mạng.
Network range and speed (Tốc độ và độ bao phủ của mạng)
  • Thảo luận về tốc độ của mạng và độ bao phủ của mạng.
  • Nói được các đơn vị tốc độ mạng.
  • Thực hành viết báo cáo công việc trong tuần.
  • Các thuật ngữ mạng
  • Tốc độ và độ bao phủ mạng
  • Business matters (Thực hành thức tế)
UNIT 7 IT SUPPORT (Hỗ trợ IT) Fault Diagnosis (Chẩn đoán lỗi)
  • Thảo luận về các vấn đề phần cứng máy tính.
  • Hỏi xin lời khuyên về các giải pháp cho các vấn đề về lỗi phần cứng máy tính.
  • Biết cách hỏi, chẩn đoán và đưa ra các giải pháp cho các lỗi phần cứng máy tính.
  • Nắm và sử dụng được thì hiện tại hoàn thành.
  • Từ vựng về chẩn đoán lỗi.
Software Repair (Sửa chữa phần mềm)
  • Thảo luận về các vấn đề phần mềm máy tính.
  • Hỏi xin lời khuyên về các giải pháp cho các vấn đề về lỗi phần mềm máy tính.
  • Biết cách hỏi, chẩn đoán và đưa ra các giải pháp cho các lỗi phần mềm máy tính.
  • Nắm và sử dụng được thì hiện tại hoàn thành.
  • Câu hỏi chẩn đoán lỗi
  • Các giải pháp có thể.
Hardware Repair (Sửa chữa phần cứng)
  • Gọi tên các công cụ trong bộ sửa chữa máy tính.
  • Thảo luận về mục đích dùng của các công cụ này.
  • Thảo luận về các công cụ chẩn đoán lỗi và thực hành thức tế.
  • Từ vựng về các công cụ sửa máy tính.
  • Phần cứng máy tính
Customer service Business matters (Dịch vụ khách hàng)
  • Thảo luận về các phản ứng khi bạn gặp vấn đề về phần cứng.
  • Hỏi và đưa ra được các lời khuyên về các vấn đề của máy tính.
  • Thực hành nói về các vấn đề và các giải pháp cho vấn đề.
 
UNIT 8 IT SECURITY AND SAFETY (Bảo mật và an toàn IT) Security solutions (Các giải pháp bảo mật)
  • Gọi tên được các phần mềm và các chương trình độc hại.
  • Gọi tên và đưa ra được các giải pháp bảo mật để ngăn chặn vấn đề này.
  • Đưa ra lời khuyên cho người dùng để bảo vệ máy tính của họ.
  • Các phần mềm độc hại
  • Hệ thống bảo mật
Workstation health and safety An toàn và sức khỏe nơi làm việc
  • Đưa ra các lời khuyên trong việc sử dụng máy tính làm thế nào để đảm bảo sức khỏe và an toàn như tư thế ngồi, thời gian sử dụng máy tính vv…
  • Thảo luận về các nguyên tắc nên và không nên làm với máy tính.
  • Những nguyên tắc trong công ty
Security procedures (Quá trình bảo mật)
  • Thảo luận về các quá trình bảo mật hệ thống mạng.
  • Thảo luận về các nguyên tắc trong công ty.
  • Đưa ra các nguyên tắc cấm người khác làm gì.
  • Quá trình bảo mật
Reporting incidents (Báo cáo những việc đã sảy ra)
  • Biết cách báo cáo về công việc đã xảy ra và đưa ra các giải pháp và gợi ý cho vấn đề.
  • Quá trình báo cáo.
 

ĐĂNG KÝ THÔNG TIN

Để nhận thông tin tư vấn về chương trình, vui lòng điền đầy đủ thông tin dưới đây, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất